Từ: 算帐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 算帐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 算帐 trong tiếng Trung hiện đại:

[suànzhàng] 1. tính toán sổ sách。计算帐目。
2. tính nợ; tính sổ; gỡ nợ。吃亏或失败后和人争执较量。
这盘棋算你赢了,明天咱们再算帐。
ván cờ này coi như là anh thắng, ngày mai chúng ta lại đấu tiếp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐

trương:trương mục
trướng:bức trướng
算帐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 算帐 Tìm thêm nội dung cho: 算帐