Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 算计儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 算计儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 算计儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[suàn·jir] kế hoạch; tính toán。计划;打算。
安排好生活要预先有个算计儿。
sắp xếp tốt cuộc sống, cần phải có kế hoạch trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
算计儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 算计儿 Tìm thêm nội dung cho: 算计儿