Từ: 管保 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管保:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 管保 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎnbǎo] bảo đảm; đảm bảo; cam đoan。完全有把握;保证。
管保成功
bảo đảm thành công
有了水和肥,管保能多打粮食。
có nước và phân, đảm bảo sẽ có nhiều lương thực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)
管保 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管保 Tìm thêm nội dung cho: 管保