Từ: 管区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管区:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 管区 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎnqū] quận; khu vực quản lý。管辖的区域。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu:khu vực
âu:họ Âu
管区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管区 Tìm thêm nội dung cho: 管区