Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蠕动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠕动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蠕动 trong tiếng Trung hiện đại:

nhích trục hoặc dịch trụcCutom define:[rúdòng] nhúc nhích; lúc nhúc; loi nhoi; nhu động。像蚯蚓爬行那样动。
小肠是经常在蠕动着的。
ruột non thường xuyên nhu động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠕

nhuyễn:nhuyễn trùng, nhuyễn động (trùng ngo ngoe)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
蠕动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蠕动 Tìm thêm nội dung cho: 蠕动