Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 邪门儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiéménr] bất thường; không bình thường。不正常;反常。
这里天气也真邪门儿,一会儿冷一会儿热。
thời tiết ở đây rất bất thường, lúc nóng lúc lạnh.
这里天气也真邪门儿,一会儿冷一会儿热。
thời tiết ở đây rất bất thường, lúc nóng lúc lạnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邪
| tà | 邪: | tà dâm, tà khí, tà ma |
| tá | 邪: | một tá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 邪门儿 Tìm thêm nội dung cho: 邪门儿
