Từ: thảm thương không nỡ nhìn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thảm thương không nỡ nhìn:
Dịch thảm thương không nỡ nhìn sang tiếng Trung hiện đại:
惨不忍睹 《悲惨得不忍心看。形容极其悲惨。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: thảm
| thảm | 尗: | thảm thắc (thổn thức) |
| thảm | 忐: | thảm (thổn thức) |
| thảm | 惨: | thảm kịch, thê thảm |
| thảm | 慘: | thảm kịch, thê thảm |
| thảm | 摻: | trải thảm |
| thảm | 毯: | tấm thảm |
| thảm | 䅟: | thảm (loại hạt thức ăn) |
| thảm | 穇: | thảm (loại hạt thức ăn) |
| thảm | 菼: | thảm cỏ |
| thảm | 𰴂: | tấm thảm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thương
| thương | 仓: | thương (kho) |
| thương | 伤: | thương binh; thương cảm; thương hàn |
| thương | 倉: | thương (kho) |
| thương | 傷: | thương binh; thương cảm; thương hàn |
| thương | 凔: | thương (lạnh) |
| thương | 商: | thương thuyết |
| thương | 墒: | thương (hơi đất ẩm) |
| thương | 怆: | thương cảm ; nhà thương |
| thương | 愴: | thương cảm; nhà thương |
| thương | 戗: | thương (tường xây) |
| thương | 戧: | thương (tường xây) |
| thương | 抢: | thương (kêu trời; cướp, giật) |
| thương | 搶: | thương (kêu trời; cướp, giật) |
| thương | 斨: | thương (cái bú cây vuông) |
| thương | 枪: | ngọn thương |
| thương | 槍: | ngọn thương |
| thương | 殇: | thương (chết non) |
| thương | 殤: | thương (chết non) |
| thương | 沧: | tang thương |
| thương | 滄: | tang thương |
| thương | 熵: | |
| thương | 玱: | thương (tiếng ngọc va nhau) |
| thương | 瑲: | thương (tiếng ngọc va nhau) |
| thương | 疡: | xem dương |
| thương | 舱: | thương (khoang thuyền) |
| thương | 艙: | thương (khoang thuyền) |
| thương | 苍: | thương (màu lam, lục thẫm) |
| thương | 蒼: | thương (màu lam, lục thẫm) |
| thương | 觞: | thương (chén để uống rượu) |
| thương | 觴: | thương (chén để uống rượu) |
| thương | 錆: | cái thương |
| thương | 鎗: | cây thương |
| thương | 鸧: | thương (một loại hoàng anh) |
| thương | 鶬: | thương (một loại hoàng anh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nỡ
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nỡ | 𢖵: | |
| nỡ | 𡝖: | nỡ lòng nào |
| nỡ | 𦬑: | nỡ nào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhìn
| nhìn | 𥆾: | nhìn thấy |
| nhìn | 𥈱: | nhìn thấy |
| nhìn | 𥌬: | nhìn thấy |
| nhìn | 𥚆: | mắt nhìn |
Gới ý 25 câu đối có chữ thảm:
菱鏡影孤哉慘聽秋封吹落葉,錦機聲寂矣愁看夜月照空幃
Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi
Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không