Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 管窥蠡测 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管窥蠡测:
Nghĩa của 管窥蠡测 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎnkuīlícè] ếch ngồi đáy giếng; kiến thức nông cạn; kiến giải hạn hẹp; nhìn phiến diện; tầm mắt hẹp hòi。从竹管里看天,用瓢来量海水,比喻眼光狭窄,见识短浅。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窥
| khuy | 窥: | khuy thám (dò la) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠡
| lãi | 蠡: | Phạm Lãi (tên người) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 测
| trắc | 测: | trắc địa, bất trắc |

Tìm hình ảnh cho: 管窥蠡测 Tìm thêm nội dung cho: 管窥蠡测
