Từ: 管见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 管见 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎnjiàn] tầm nhìn hạn hẹp; kiến giải hạn hẹp (khiêm tốn)。谦辞,谦陋的见识(像从管子里看东西,看到的范围很小)。
略陈管见
nói qua kiến giải hạn hẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
管见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管见 Tìm thêm nội dung cho: 管见