Từ: 箭垛子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箭垛子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 箭 • 垛 • 子

Nghĩa của 箭垛子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànduǒ·zi] 1. tường chắn mái (các khe hở trên mặt thành)。女墙。
2. bia; bia bắn tên (để tập bắn cung nỏ)。箭靶子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn箭:cung tiễn; hoả tiễn
tên箭:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垛

đoá垛:thành đoá, đoá khẩu (lỗ ở tường để núp bóng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
箭垛子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 箭垛子 Tìm thêm nội dung cho: 箭垛子