Từ: 考慮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 考慮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khảo lự
Suy xét, đắn đo, liệu tính. ◇Ba Kim 金:
Giá thái đột nhiên liễu, ngã bất năng cú mã thượng quyết định. Ngã hoàn ứng cai khảo lự
了, 定. 慮 (Tân sinh 生, Thập thất ngũ nguyệt bát nhật 日) Cái này bất thình lình quá, tôi không thể nào quyết định ngay được. Tôi cần phải suy xét kĩ.

Nghĩa của 考虑 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎolǜ] suy nghĩ; suy xét; cân nhắc。思索问题, 以 便做出决定。
这个问题让我考虑一下再答复你。
vấn đề này để tôi suy nghĩ một tý rồi trả lời bạn sau.
你做这件事有点欠考虑。
bạn làm chuyện này có chút thiếu suy nghĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慮

lo:lo lắng
lợ:lờ lợ
lự:tư lự
考慮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 考慮 Tìm thêm nội dung cho: 考慮