Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dự trữ pháp định có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dự trữ pháp định:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dựtrữphápđịnh

Dịch dự trữ pháp định sang tiếng Trung hiện đại:

法定公积fǎdìng gōng jī

Nghĩa chữ nôm của chữ: dự

dự:can dự, tham dự
dự:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)
dự󰐶:gạo dự (tên một giống lúa cho loại gạo tẻ hạt nhỏ màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon)
dự: 
dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự󰕑:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự:dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự
dự:can dự, tham dự
dự:can dự, tham dự
dự𥸤:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trữ

trữ:trữ (đứng đợi)
trữ:trữ (đứng đợi)
trữ:tàng trữ
trữ𡨺:dự trữ
trữ:trữ tình
trữ:trữ (cái thoi dệt)
trữ:trữ (đứng đợi)
trữ:trữ (cây cho sợi)
trữ:trữ (cây cho sợi)
trữ:trữ (cây cho sợi)
trữ:trữ (cây cho sợi)
trữ:dự trữ, tích trữ
trữ:dự trữ, tích trữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: pháp

pháp:pháp luật
pháp:pháp lang (men bóng)
pháp:pháp mã (quả cân)
pháp𦝎: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: định

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
dự trữ pháp định tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dự trữ pháp định Tìm thêm nội dung cho: dự trữ pháp định