Từ: dự trữ pháp định có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dự trữ pháp định:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dự • trữ • pháp • định

Dịch dự trữ pháp định sang tiếng Trung hiện đại:

法定公积fǎdìng gōng jī

Nghĩa chữ nôm của chữ: dự

dự与:can dự, tham dự
dự吁:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)
dự󰐶:gạo dự (tên một giống lúa cho loại gạo tẻ hạt nhỏ màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon)
dự蕷: 
dự誉:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự󰕑:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự譽:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự豫:dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự
dự預:can dự, tham dự
dự预:can dự, tham dự
dự𥸤:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trữ

trữ伫:trữ (đứng đợi)
trữ佇:trữ (đứng đợi)
trữ宁:tàng trữ
trữ𡨺:dự trữ
trữ抒:trữ tình
trữ杼:trữ (cái thoi dệt)
trữ竚:trữ (đứng đợi)
trữ纻:trữ (cây cho sợi)
trữ紵:trữ (cây cho sợi)
trữ苎:trữ (cây cho sợi)
trữ苧:trữ (cây cho sợi)
trữ贮:dự trữ, tích trữ
trữ貯:dự trữ, tích trữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: pháp

pháp法:pháp luật
pháp珐:pháp lang (men bóng)
pháp砝:pháp mã (quả cân)
pháp𦝎: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: định

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
dự trữ pháp định tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dự trữ pháp định Tìm thêm nội dung cho: dự trữ pháp định