Từ: 米面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 米面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 米面 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐmiàn] 1. gạo và mì。大米和面。
2. bột gạo。(米面的)大米磨成的粉。
3. bánh phở; hủ tiếu。一种食品,把大米加水磨成的浆,用旋子制成像粉皮的薄片,在切成细条而成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
米面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 米面 Tìm thêm nội dung cho: 米面