Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 粉肠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粉肠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粉肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěncháng] dồi (thức ăn)。(粉肠儿)用团粉加少量油脂、盐、作料等灌入肠衣做熟的副食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
粉肠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粉肠 Tìm thêm nội dung cho: 粉肠