Từ: 粉蝶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粉蝶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粉蝶 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěndié] bướm trắng。蝴蝶的一种,翅白色,有黑色斑点,也有黄色或橙色的。幼虫吃白菜、油菜、萝卜等十字花科蔬菜的叶,是农业害虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝶

bướm:bay bướm; ong bướm
điệp:hồ điệp
粉蝶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粉蝶 Tìm thêm nội dung cho: 粉蝶