Từ: 粉身碎骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粉身碎骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粉身碎骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěnshēnsuìgǔ] thịt nát xương tan; tan xương nát thịt; hi sinh tính mạng。身体粉碎(多指为了某种目的而丧生)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碎

thỏi:thỏi đất
toái:việc tế toái (việc vụn vặt)
toả:toả (mảnh vỡ)
tui:tui đây
tôi:vua tôi
tủi:tủi thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
粉身碎骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粉身碎骨 Tìm thêm nội dung cho: 粉身碎骨