Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 粉身碎骨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粉身碎骨:
Nghĩa của 粉身碎骨 trong tiếng Trung hiện đại:
[fěnshēnsuìgǔ] thịt nát xương tan; tan xương nát thịt; hi sinh tính mạng。身体粉碎(多指为了某种目的而丧生)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉
| phấn | 粉: | phấn hoa; son phấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碎
| thỏi | 碎: | thỏi đất |
| toái | 碎: | việc tế toái (việc vụn vặt) |
| toả | 碎: | toả (mảnh vỡ) |
| tui | 碎: | tui đây |
| tôi | 碎: | vua tôi |
| tủi | 碎: | tủi thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 粉身碎骨 Tìm thêm nội dung cho: 粉身碎骨
