Từ: 粗率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粗率 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūshuài] đại khái; qua loa; ẩu; bừa; cẩu thả。粗略草率,不仔细考虑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
粗率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗率 Tìm thêm nội dung cho: 粗率