Cao su chống va đập cửa
Từ: 粗茶淡飯 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗茶淡飯:
Nghĩa của 粗茶淡饭 trong tiếng Trung hiện đại:
[cūchádànfàn] cơm rau dưa; cơm canh đạm bạc; cơm canh sơ sài; cơm mắm; cơm cà cháo hoa; bữa ăn đạm bạc。简单的、不讲究的饮食。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗
| sồ | 粗: | sồ sề |
| thô | 粗: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
| to | 粗: | to lớn; to tiếng; làm to |
| xồ | 粗: | xồ ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶
| chè | 茶: | nước chè, chè chén |
| sà | 茶: | sà xuống |
| trà | 茶: | uống trà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飯
| phạn | 飯: | mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm) |

Tìm hình ảnh cho: 粗茶淡飯 Tìm thêm nội dung cho: 粗茶淡飯
