Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 璎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璎, chiết tự chữ ANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璎:

璎 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璎

Chiết tự chữ anh bao gồm chữ 玉 婴 hoặc 王 婴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璎 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 婴
  • ngọc, túc
  • anh
  • 2. 璎 cấu thành từ 2 chữ: 王, 婴
  • vương, vướng, vượng
  • anh
  • anh [anh]

    U+748E, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瓔;
    Pinyin: ying1;
    Việt bính: jing1;

    anh

    Nghĩa Trung Việt của từ 璎

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 璎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瓔)
    [yīng]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 16
    Hán Việt: ANH
    anh (đá giống ngọc)。似玉的石头。
    Từ ghép:
    璎珞

    Chữ gần giống với 璎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 璎

    ,

    Chữ gần giống 璎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璎 Tự hình chữ 璎 Tự hình chữ 璎 Tự hình chữ 璎

    璎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璎 Tìm thêm nội dung cho: 璎