Chữ 䑅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䑅, chiết tự chữ MỐNG, MỘNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䑅:

䑅

Đây là các chữ cấu thành từ này: 䑅

䑅

Chiết tự chữ 䑅

[]

U+4445, tổng 18 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng2;
Việt bính: mung4;

䑅

Nghĩa Trung Việt của từ 䑅



mống, như "mống cụt; đóng mống" (vhn)
mộng, như "mắt mọc mộng" (gdhn)

Chữ gần giống với 䑅:

䑂, 䑃, 䑄, 䑅, 臍, 臏, 臐, 臑, 臓, 𦡲, 𦡶, 𦢄, 𦢉,

Chữ gần giống 䑅

Tự hình:

Tự hình chữ 䑅 Tự hình chữ 䑅 Tự hình chữ 䑅 Tự hình chữ 䑅

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䑅

mống䑅:mống cụt; đóng mống
mộng䑅:mắt mọc mộng
䑅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䑅 Tìm thêm nội dung cho: 䑅