Cao su chống va đập cửa

Từ: gương ly loan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ gương ly loan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gươnglyloan

Nghĩa gương ly loan trong tiếng Việt:

["- Vua nước Kế Tân có một con Loan muốn cho nó kêu, phu nhân bảo: Nghe nói Loan thấy đồng loại nó mới kêu, bèn đặt cái gương cho nó soi thì nó kêu ngay"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: gương

gương𠻁:gương mẫu
gương:gương mẫu
gương: 
gương𦎛:gương mẫu
gương:gương mẫu
gương:cái gương; soi gương
gương:cái gương; soi gương
gương:cái gương; soi gương

Nghĩa chữ nôm của chữ: ly

ly:sai một ly đi một dặm
ly:một ly một tí
ly:lưu ly
ly:một ly một tí
ly:biệt ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: loan

loan:loan (tròn, khắp): đoàn loan
loan:loan (sinh đôi)
loan孿:loan (sinh đôi)
loan:loại (loan: đồi nhọn và dốc)
loan:(đồi nhọn và dốc)
loan:loan (cong queo): loan lộ
loan:loan (cong queo): loan lộ
loan:loan (cây goldenrain)
loan:loan (cây goldenrain)
loan:loan (khúc sông cong, vịnh nhỏ): Đài Loan (tên đảo)
loan:loan (khúc sông cong, vịnh nhỏ): Đài Loan (tên đảo)
loan:loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn)
loan:loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn)
loan:xe loan (xe của vua)
loan:xe loan (xe của vua)
loan:loan phượng
loan:loan phượng
loan:loan phượng
gương ly loan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gương ly loan Tìm thêm nội dung cho: gương ly loan