Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 精密度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精密度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精密度 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngmìdù] độ chính xác; tính chính xác; độ tinh vi。要求所加工的零件的尺寸达到的准确程度,也就是容许误差的大小,容许误差大的精密度低,容许误差小的精密度高。简称精度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
精密度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精密度 Tìm thêm nội dung cho: 精密度