Cao su chống va đập cửa
Từ: kiểu dáng âu tây có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ kiểu dáng âu tây:
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểu
| kiểu | 侥: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 僥: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 儌: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may) |
| kiểu | 峤: | kiểu (núi cao và nhọn) |
| kiểu | 嶠: | kiểu (núi cao và nhọn) |
| kiểu | 徼: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 挢: | kiểu chích (sửa sang) |
| kiểu | 撟: | kiểu chích (sửa sang) |
| kiểu | 杲: | bát kiểu (đồ sứ quý) |
| kiểu | 藁: | |
| kiểu | 皎: | kiểu (sáng trắng) |
| kiểu | 矫: | kiểu cách, kiểu mẫu |
| kiểu | 矯: | kiểu cách, kiểu mẫu |
| kiểu | 繳: | kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả) |
| kiểu | 缴: | kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dáng
| dáng | 𠍵: | bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ |
| dáng | 樣: | bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ |
| dáng | 𦍛: | bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: âu
| âu | 区: | họ Âu |
| âu | 區: | họ Âu |
| âu | 怄: | âu yếm |
| âu | : | âu sầu |
| âu | 憂: | âu yếm; âu lo |
| âu | 慪: | âu yếm |
| âu | 欧: | đàn bà thế ấy âu một người |
| âu | 歐: | âu châu |
| âu | 漚: | âu (bọt nước) |
| âu | 瓯: | bát lớn |
| âu | 甌: | cái âu đựng mỡ |
| âu | 讴: | âu ca |
| âu | 謳: | âu ca (xướng hát) |
| âu | 鴎: | hải âu |
| âu | 鸥: | hải âu |
| âu | 鷗: | hải âu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tây
| tây | : | người tây |
| tây | : | nước tây |
| tây | 犀: | tây giác (con tê giác) |
| tây | 私: | riêng tây |
| tây | 西: | phương tây |
| tây | 恓: | tây (dáng lo sợ) |

Tìm hình ảnh cho: kiểu dáng âu tây Tìm thêm nội dung cho: kiểu dáng âu tây
