Cao su chống va đập cửa
Từ: quái phệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ quái phệ:
quái phệ
Gieo quẻ để bói toán. ☆Tương tự:
bốc phệ
卜筮.
Nghĩa chữ nôm của chữ: quái
| quái | 儈: | quái thai |
| quái | 刽: | quái (chặt đứt) |
| quái | 劊: | quái (chặt đứt) |
| quái | 卦: | bát quái |
| quái | 夬: | bát quái |
| quái | 怪: | quái gở, tai quái |
| quái | 恠: | quái gở, tai quái |
| quái | 拐: | quái cổ nhìn sau lưng |
| quái | 澮: | quái (cái ngòi nhỏ, rãnh) |
| quái | 獪: | giảo quái (kẻ quỷ quyệt) |
| quái | 褂: | quái (áo mặc ngoài) |
| quái | 詿: | quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách) |
| quái | 诖: | quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phệ
| phệ | 吠: | phệ (sủa): phệ hình phệ thanh (chó theo bầy sủa đổng) |
| phệ | 噬: | phệ (cắn): thôn phệ (nuốt chửng) |
| phệ | 筮: | phệ (bói dịch bằng cỏ thi) |

Tìm hình ảnh cho: quái phệ Tìm thêm nội dung cho: quái phệ
