Từ: 精度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精度 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngdù] độ chặt chẽ; độ tinh khiết; độ chính xác; tính chính xác。精密度的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
精度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精度 Tìm thêm nội dung cho: 精度