Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 伴当 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàndāng] người hầu; tiểu đồng。旧时指跟随着做伴的仆人或伙伴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴
| bạn | 伴: | bạn bè |
| bọn | 伴: | một bọn; cả bọn |
| gạn | 伴: | gạn gùng; gạn lọc |
| vạn | 伴: | vạn chài (ngư phủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |

Tìm hình ảnh cho: 伴当 Tìm thêm nội dung cho: 伴当
