Cao su chống va đập cửa

Từ: 伴当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伴当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伴当 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàndāng] người hầu; tiểu đồng。旧时指跟随着做伴的仆人或伙伴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn:bạn bè
bọn:một bọn; cả bọn
gạn:gạn gùng; gạn lọc
vạn:vạn chài (ngư phủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
伴当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伴当 Tìm thêm nội dung cho: 伴当