Từ: 精盐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精盐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精盐 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngyán] muối tinh; muối cất。经过加工,没有杂质的食盐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

diêm:chính diêm, diêm ba (muối)
精盐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精盐 Tìm thêm nội dung cho: 精盐