Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 糖衣炮弹 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糖衣炮弹:
Nghĩa của 糖衣炮弹 trong tiếng Trung hiện đại:
[tángyīpàodàn] viên đạn bọc đường; mật ngọt chết ruồi。比喻腐蚀、拉拢、拖人下水的手段。简称糖弹。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖
| đường | 糖: | ngọt như đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮
| bào | 炮: | bào chế |
| bác | 炮: | đại bác |
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| than | 炮: | đốt than |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |

Tìm hình ảnh cho: 糖衣炮弹 Tìm thêm nội dung cho: 糖衣炮弹
