Từ: 糖衣炮弹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糖衣炮弹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 糖衣炮弹 trong tiếng Trung hiện đại:

[tángyīpàodàn] viên đạn bọc đường; mật ngọt chết ruồi。比喻腐蚀、拉拢、拖人下水的手段。简称糖弹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận
糖衣炮弹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糖衣炮弹 Tìm thêm nội dung cho: 糖衣炮弹