Cao su chống va đập cửa

Từ: 意外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ý ngoại
Không ngờ, không liệu tới. ☆Tương tự:
bất trắc
測. ★Tương phản:
cố ý
,
quả chân
真,
quả nhiên
然.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Như kim khước thị ý ngoại chi kì duyên, tác thành giá môn thân sự
緣, 事 (Đệ ngũ thập thất hồi) Bây giờ hóa ra duyên may không ngờ, (hai nhà) lại thành thông gia với nhau.

Nghĩa của 意外 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìwài] 1. bất ngờ; không ngờ。意料之外。
感到意外
cảm thấy bất ngờ.
意外事故
câu chuyện bất ngờ; câu chuyện không ngờ.
2. điều bất trắc (không lường trước được)。 意外的不幸事件。
煤炉子一定要装烟筒,以免发生意外。
lò than nhất định phải lắp ống khói để tránh xảy ra điều bất trắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
意外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意外 Tìm thêm nội dung cho: 意外