tao khang
Thức ăn thô xấu, kham khổ.Chỉ người vợ từ thuở hàn vi. §
Tống Hoằng
宋弘 có câu:
Tao khang chi thê bất khả hạ đường
糟糠之妻不可下堂 Người vợ từng ăn cám ăn tấm với mình (cùng chịu cảnh nghèo hèn) không thể bỏ được.
Nghĩa của 糟糠 trong tiếng Trung hiện đại:
糟糠之妻(指贫穷时共患难的妻子)。
tào khang chi thê; người vợ tào khang; người vợ thuỷ chung từ thời nghèo hèn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糟
| tao | 糟: | tao khang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糠
| khang | 糠: | tao khang |

Tìm hình ảnh cho: 糟糠 Tìm thêm nội dung cho: 糟糠
