Từ: 糟糠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糟糠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tao khang
Thức ăn thô xấu, kham khổ.Chỉ người vợ từ thuở hàn vi. §
Tống Hoằng
弘 có câu:
Tao khang chi thê bất khả hạ đường
堂 Người vợ từng ăn cám ăn tấm với mình (cùng chịu cảnh nghèo hèn) không thể bỏ được.

Nghĩa của 糟糠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāokāng] cám bã (thường chỉ thức ăn thô, thời xưa người nghèo dùng làm thức ăn.)。酒糟、米糠等粗劣食物,旧时穷人用来充饥。
糟糠之妻(指贫穷时共患难的妻子)。
tào khang chi thê; người vợ tào khang; người vợ thuỷ chung từ thời nghèo hèn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糟

tao:tao khang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糠

khang:tao khang
糟糠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糟糠 Tìm thêm nội dung cho: 糟糠