Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 糟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糟, chiết tự chữ TAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糟:
糟
Pinyin: zao1;
Việt bính: zou1
1. [糟糠] tao khang 2. [糟心] tao tâm;
糟 tao
Nghĩa Trung Việt của từ 糟
(Danh) Cặn rượu.◎Như: tửu tao 酒糟 cặn rượu, bã rượu.
(Danh) Cặn bã, đồ vô dụng, thứ không có giá trị gì cả.
◎Như: tao phách 糟粕 cặn bã, thừa bỏ (trái nghĩa với tinh hoa 精華).
(Danh) Họ Tao.
(Động) Ngâm với rượu.
◎Như: tao ngư 糟魚 cá ngâm rượu, tao nhục 糟肉 thịt ngâm rượu.
(Tính) Kém, hỏng, hư nát, bại hoại.
◎Như: tao cao 糟糕 sự tình hư hỏng, tha giá học kì đích thành tích ngận tao 他這學期的成績很糟 kết quả kì học này của nó tệ lắm.
(Tính) Mục nát.
◎Như: bố tao liễu 布糟了 vải mục rồi.
tao, như "tao khang" (vhn)
Nghĩa của 糟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蹧)
[zāo]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 17
Hán Việt: TAO
1. bã; bã rượu。做酒剩下的渣子。
2. ướp rượu。用酒或糟腌制食物。
糟肉
thịt ướp rượu
糟鱼
cá ướp rượu
3. mục nát; mục; mủn。腐烂;腐朽。
木头糟了。
gỗ mục rồi.
布糟了。
vải đã mủn rồi.
4. hỏng việc; yếu。指事情或情况坏。
事情搞糟了
làm hỏng việc rồi.
他身体很糟,老生病。
cơ thể anh ấy thật yếu ớt, luôn bị bệnh.
Từ ghép:
糟改 ; 糟糕 ; 糟害 ; 糟践 ; 糟糠 ; 糟粕 ; 糟踏 ; 糟蹋 ; 糟心
[zāo]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 17
Hán Việt: TAO
1. bã; bã rượu。做酒剩下的渣子。
2. ướp rượu。用酒或糟腌制食物。
糟肉
thịt ướp rượu
糟鱼
cá ướp rượu
3. mục nát; mục; mủn。腐烂;腐朽。
木头糟了。
gỗ mục rồi.
布糟了。
vải đã mủn rồi.
4. hỏng việc; yếu。指事情或情况坏。
事情搞糟了
làm hỏng việc rồi.
他身体很糟,老生病。
cơ thể anh ấy thật yếu ớt, luôn bị bệnh.
Từ ghép:
糟改 ; 糟糕 ; 糟害 ; 糟践 ; 糟糠 ; 糟粕 ; 糟踏 ; 糟蹋 ; 糟心
Dị thể chữ 糟
醩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糟
| tao | 糟: | tao khang |

Tìm hình ảnh cho: 糟 Tìm thêm nội dung cho: 糟
