Chữ 糟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糟, chiết tự chữ TAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糟:

糟 tao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糟

Chiết tự chữ tao bao gồm chữ 米 曹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糟 cấu thành từ 2 chữ: 米, 曹
  • mè, mễ
  • tào
  • tao [tao]

    U+7CDF, tổng 17 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zao1;
    Việt bính: zou1
    1. [糟糠] tao khang 2. [糟心] tao tâm;

    tao

    Nghĩa Trung Việt của từ 糟

    (Danh) Cặn rượu.
    ◎Như: tửu tao
    cặn rượu, bã rượu.

    (Danh)
    Cặn bã, đồ vô dụng, thứ không có giá trị gì cả.
    ◎Như: tao phách cặn bã, thừa bỏ (trái nghĩa với tinh hoa ).

    (Danh)
    Họ Tao.

    (Động)
    Ngâm với rượu.
    ◎Như: tao ngư cá ngâm rượu, tao nhục thịt ngâm rượu.

    (Tính)
    Kém, hỏng, hư nát, bại hoại.
    ◎Như: tao cao sự tình hư hỏng, tha giá học kì đích thành tích ngận tao kết quả kì học này của nó tệ lắm.

    (Tính)
    Mục nát.
    ◎Như: bố tao liễu vải mục rồi.
    tao, như "tao khang" (vhn)

    Nghĩa của 糟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蹧)
    [zāo]
    Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 17
    Hán Việt: TAO
    1. bã; bã rượu。做酒剩下的渣子。
    2. ướp rượu。用酒或糟腌制食物。
    糟肉
    thịt ướp rượu
    糟鱼
    cá ướp rượu
    3. mục nát; mục; mủn。腐烂;腐朽。
    木头糟了。
    gỗ mục rồi.
    布糟了。
    vải đã mủn rồi.
    4. hỏng việc; yếu。指事情或情况坏。
    事情搞糟了
    làm hỏng việc rồi.
    他身体很糟,老生病。
    cơ thể anh ấy thật yếu ớt, luôn bị bệnh.
    Từ ghép:
    糟改 ; 糟糕 ; 糟害 ; 糟践 ; 糟糠 ; 糟粕 ; 糟踏 ; 糟蹋 ; 糟心

    Chữ gần giống với 糟:

    , , , , , , , , , , , , , 𥼕, 𥼖,

    Dị thể chữ 糟

    ,

    Chữ gần giống 糟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糟 Tự hình chữ 糟 Tự hình chữ 糟 Tự hình chữ 糟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 糟

    tao:tao khang
    糟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糟 Tìm thêm nội dung cho: 糟