Chữ 糠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糠, chiết tự chữ KHANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糠:

糠 khang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糠

Chiết tự chữ khang bao gồm chữ 米 康 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糠 cấu thành từ 2 chữ: 米, 康
  • mè, mễ
  • khang, khăng, khương
  • khang [khang]

    U+7CE0, tổng 17 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kang1;
    Việt bính: hong1
    1. [糟糠] tao khang;

    khang

    Nghĩa Trung Việt của từ 糠

    (Danh) Trấu, vỏ hạt thóc, vỏ hạt cốc.

    (Tính)
    Xốp, không dắn chắc, không tốt.
    § Tao khang
    : xem tao .
    khang, như "tao khang" (vhn)

    Nghĩa của 糠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (穅)
    [kāng]
    Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 17
    Hán Việt: KHANG
    1. trấu。稻、谷子等作物子实的皮或壳(多指脱下来的)。
    米糠。
    cám
    糠菜半年粮(形容生活贫困)。
    cuộc sống bần hàn.
    2. rỗng; xốp; xốp xộp; xốp rộp。发空,质地变得松而不实(多指萝卜因失掉水分而中空)。
    糠心儿。
    rỗng ruột.
    萝卜糠了。
    củ cải xốp xộp

    Chữ gần giống với 糠:

    , , , , , , , , , , , , , 𥼕, 𥼖,

    Dị thể chữ 糠

    ,

    Chữ gần giống 糠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糠 Tự hình chữ 糠 Tự hình chữ 糠 Tự hình chữ 糠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 糠

    khang:tao khang
    糠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糠 Tìm thêm nội dung cho: 糠