Từ: 糯米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糯米:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 糯 • 米

Nghĩa của 糯米 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuòmǐ] gạo nếp; nếp。糯稻碾出的米,富于黏性,可以做做糕点,也可以酿酒。也叫江米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糯

nhu糯:nhu (gạo nếp dùng cất rượu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

mè米:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ米:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
糯米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糯米 Tìm thêm nội dung cho: 糯米