Từ: 道路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道路 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàolù] 1. đường; con đường; đường phố; đường sá; phố xá。地面上供人或车马通行的部分。
道路宽阔
phố xá rộng rãi
道路平坦
đường sá bằng phẳng
人生道路
đường đời (nhân sinh đạo lộ)
走上富裕的道路
đang có cuộc sống giàu có sung túc
2. đường giao thông。两地之间的通道,包括陆地的和水上的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
道路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道路 Tìm thêm nội dung cho: 道路