Từ: 大千世界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大千世界:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 千 • 世 • 界

Nghĩa của 大千世界 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàqiānshìjiè] đại thế giới; trời cao biển rộng bao la; thế giới vô biên。原为佛教用语,世界的千倍叫小千世界,小千世界的千倍叫中千世界,中千世界的千倍叫大千世界。指广阔无边的世界。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên千:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá世:đến đây làm cái thá gì
thé世:the thé
thế世:thế hệ, thế sự
thể世:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái界: 
giới界:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
大千世界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大千世界 Tìm thêm nội dung cho: 大千世界