Từ: 放冷风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放冷风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放冷风 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànglěngfēng] tung tin nhảm; gieo rắc luận điệu xấu。比喻散布流言飞语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
放冷风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放冷风 Tìm thêm nội dung cho: 放冷风