Từ: 利金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利金:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 利 • 金

lợi kim
Binh khí sắc nhọn.
◇Chiến quốc sách 戰國策:
Kim tuy Can Tướng, Mạc Da phi đắc nhân lực tắc bất năng cát quế hĩ, kiên tiễn lợi kim bất đắc huyền cơ chi lợi tắc bất năng viễn sát hĩ
今雖干將, 莫邪非得人力則不能割劌矣, 堅箭利金不得弦機之利則不能遠殺矣 (Tề sách ngũ) Nay tuy có Can Tướng, Mạc Da mà không có nhân lực thì cũng không cắt được gì cả; (tuy có) tên cứng và mũi nhọn mà không có thế lực của cung nỏ thì cũng không bắn được xa mà giết được người.
§
Can Tướng
,
Mạc Da
là tên gọi hai thanh kiếm báu thời Xuân Thu.Lợi tức.

Nghĩa của 利金 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìjīn] lợi tức; lời; lãi。利息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

lì利:phẳng lì; lì lợm
lời利:lời lãi
lợi利:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại
利金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利金 Tìm thêm nội dung cho: 利金