Từ: 紙幣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紙幣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 紙 • 幣

chỉ tệ
Tiền giấy, do ngân hàng quốc gia phát hành.

Nghĩa của 纸币 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐbì] tiền giấy; bạc giấy。纸制的货币,一般由国家银行或政府授权的银行发行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紙

chỉ紙:kim chỉ, sợi chỉ
giấy紙:giấy tờ; hoa giấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幣

giẻ幣:giẻ rách
tệ幣:tiền tệ
紙幣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紙幣 Tìm thêm nội dung cho: 紙幣