Cao su chống va đập cửa

Từ: 累及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 累及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 累及 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěijí] liên luỵ; dính líu; dính dáng。连累到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
累及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 累及 Tìm thêm nội dung cho: 累及