Từ: 絮烦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絮烦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 絮烦 trong tiếng Trung hiện đại:

[xù·fan]
nhàm chán; nhàm。因过多或重复而感到厌烦。
他老说这件事,人们都听絮烦了。
anh ấy cứ nói mãi chuyện này, mọi người nghe nhàm cả tai rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絮

nhứ:nhứ mồi
tự:tự miên (bông để độn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦

phiền:phiền phức
絮烦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 絮烦 Tìm thêm nội dung cho: 絮烦