Cao su chống va đập cửa
ti trúc
Đàn và sáo. Phiếm chỉ nhạc khí.
Nghĩa của 丝竹 trong tiếng Trung hiện đại:
[sīzhú] đàn sáo; ti trúc。琴、瑟、箫、笛等乐器的总称,"丝"指弦乐器,"竹"指管乐器。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 絲
| ti | 絲: | ti (tơ, bằng tơ); li ti |
| ty | 絲: | ty (tơ) |
| tơ | 絲: | tơ tằm; tơ hồng; tơ hào |
| tưa | 絲: | tưa lưỡi (chất trắng trên lưỡi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹
| trúc | 竹: | trúc (bộ gốc: cây trúc) |

Tìm hình ảnh cho: 絲竹 Tìm thêm nội dung cho: 絲竹
