Từ: 皎皎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皎皎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皎皎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎojiǎo] sáng trong; sáng vằng vặc; sáng ngời。形容很白很亮。
皎皎的月星。
trăng sao sáng ngời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皎

hiệu:huy hiệụ phù hiệu
kiểu:kiểu (sáng trắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皎

hiệu:huy hiệụ phù hiệu
kiểu:kiểu (sáng trắng)
皎皎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皎皎 Tìm thêm nội dung cho: 皎皎