Cao su chống va đập cửa
Chữ 糌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糌, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 糌:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 糌
糌
Nghĩa của 糌 trong tiếng Trung hiện đại:
[zān] Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 15
Hán Việt: TA, TẢM
bột mì Thanh Khoa (thức ăn chính thay cơm của dân tộc Tạng, Trung Quốc.)。糌粑:青稞麦炒熟后磨成的面。吃时用酥油茶或青稞酒拌和,捏成小团。是藏族人的主食。
Số nét: 15
Hán Việt: TA, TẢM
bột mì Thanh Khoa (thức ăn chính thay cơm của dân tộc Tạng, Trung Quốc.)。糌粑:青稞麦炒熟后磨成的面。吃时用酥油茶或青稞酒拌和,捏成小团。是藏族人的主食。

Tìm hình ảnh cho: 糌 Tìm thêm nội dung cho: 糌
