Cao su chống va đập cửa
biên tu
Tên chức quan.
§ Đời Tống thiết đặt
sử quán biên tu
史館編修; dưới đời Minh đời Thanh, chỉ chức quan thuộc Hàn Lâm viện, giữ việc biên chép quốc sử.
Nghĩa của 编修 trong tiếng Trung hiện đại:
[biānxiū] 1. biên soạn。编纂。
2. biên tu (sử quan thời xưa)。古代史官之一,宋代设编修官修国史实录、会要等,明清翰林院设编修,并无实质职务。
2. biên tu (sử quan thời xưa)。古代史官之一,宋代设编修官修国史实录、会要等,明清翰林院设编修,并无实质职务。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 編
| biên | 編: | biên soạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 修
| tu | 修: | tu dưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 編修 Tìm thêm nội dung cho: 編修
