Chữ 編 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 編, chiết tự chữ BIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 編:

編 biên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 編

Chiết tự chữ biên bao gồm chữ 絲 扁 hoặc 糹 扁 hoặc 糸 扁 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 編 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 扁
  • ti, ty, tơ, tưa
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • 2. 編 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 扁
  • miên, mịch
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • 3. 編 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 扁
  • mịch
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • biên [biên]

    U+7DE8, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bian1, bian4, bian3;
    Việt bính: pin1
    1. [貝編] bối biên 2. [編制] biên chế 3. [編年] biên niên 4. [編撰] biên soạn 5. [編輯] biên tập 6. [編輯員] biên tập viên 7. [編述] biên thuật 8. [編修] biên tu 9. [主編] chủ biên;

    biên

    Nghĩa Trung Việt của từ 編

    (Danh) Lề sách (ngày xưa, dùng dây xâu các thẻ tre).
    ◇Sử Kí
    : (Khổng Tử) độc Dịch, vi biên tam tuyệt (), (Khổng Tử thế gia ) (Khổng Tử) đọc kinh Dịch làm cho lề sách đứt ba lần.

    (Danh)
    Phiếm chỉ sách vở (ngày xưa, thư tịch làm bằng thẻ tre thẻ gỗ).
    ◇Nguyễn Du : Hàm Đan thắng tích kiến di biên (Hàm Đan tức sự ) Thắng cảnh Hàm Đan thấy ghi trong sách cũ.

    (Danh)
    Lượng từ, đơn vị dùng cho sách vở: quyển, tập.
    ◎Như: tiền biên tập thượng, hậu biên tập hạ, tục biên quyển tiếp theo.

    (Danh)
    Họ Biên.

    (Động)
    Sắp, xếp, sắp theo thứ tự.
    ◎Như: biên liệt xếp bày.

    (Động)
    Soạn, thu thập góp nhặt để viết thành sách.
    ◎Như: biên thư soạn sách, biên tự điển biên soạn tự điển.

    (Động)
    Sáng tác.
    ◎Như: biên ca viết bài hát, biên khúc viết nhạc, biên kịch bổn viết kịch.

    (Động)
    Đặt chuyện, thêu dệt, bịa đặt.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Ngã bả nhĩ lạn liễu chủy đích, ngã tựu tri đạo nhĩ thị biên ngã ni ! (Đệ thập cửu hồi) Cái anh toét miệng này! Tôi biết ngay rằng anh đặt điều cho tôi mà.

    (Động)
    Đan, ken, tết, bện.
    ◎Như: biên trúc đan tre, biên bồ ken cỏ bồ, biên phát bện tóc.
    biên, như "biên soạn" (vhn)

    Chữ gần giống với 編:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 編

    ,

    Chữ gần giống 編

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 編 Tự hình chữ 編 Tự hình chữ 編 Tự hình chữ 編

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 編

    biên:biên soạn
    編 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 編 Tìm thêm nội dung cho: 編