Từ: 红灯区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红灯区:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 红 • 灯 • 区

Nghĩa của 红灯区 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngdēngqū] làng chơi; khu làng chơi; xóm làng chơi (khu tập trung nhiều kỹ viện, vũ trường, quán bar...)。指某些城市中妓院、舞厅、酒吧、夜总会等集中的地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng红:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng灯:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu区:khu vực
âu区:họ Âu
红灯区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红灯区 Tìm thêm nội dung cho: 红灯区