Từ: 红生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红生 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngshēng] vai nam mặt đỏ (trong hí khúc)。戏曲中扮演勾红脸人物的生角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
红生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红生 Tìm thêm nội dung cho: 红生