Từ: 纤毛虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纤毛虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纤 • 毛 • 虫

Nghĩa của 纤毛虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānmáochóng] tiêm mao trùng; trùng lông; mao trùng。 原生动物的一纲,身上有纤毛,是行动和摄取食物的器官,如草履虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤

tiêm纤:tiêm (chão kéo thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao毛:lông mao
mau毛:mau chóng
mào毛:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng虫:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng虫:côn trùng
纤毛虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纤毛虫 Tìm thêm nội dung cho: 纤毛虫