Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 约束 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 约束:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 约束 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuēshù] ràng buộc; trói buộc。限制使不越出范围。
受纪律的约束
bị ràng buộc kỷ luật
这种口头协议约束不了他们。
loại thoả thuận bằng miệng này không thể ràng buộc họ được đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 束

súc:súc giấy
thóc:thóc mách
thót:thót bụng
thúc:thúc (bó lại; trói sau lưng)
thút:thút thít
约束 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 约束 Tìm thêm nội dung cho: 约束