Từ: 纬度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纬度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纬 • 度

Nghĩa của 纬度 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěidù] vĩ độ; độ vĩ。地球表面南北距离的度数,从赤道到南北两极各分90 度,在北的叫北纬,在南的叫南纬。靠近赤道的叫低纬度,靠近两极的叫高纬度。二者之间,45度上下,叫中纬度。通过某地的纬线跟赤道相距若 干度,就是这个地点的纬度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纬

vĩ纬:vĩ tuyến, vĩ độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
纬度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纬度 Tìm thêm nội dung cho: 纬度