Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 纬度 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěidù] vĩ độ; độ vĩ。地球表面南北距离的度数,从赤道到南北两极各分90 度,在北的叫北纬,在南的叫南纬。靠近赤道的叫低纬度,靠近两极的叫高纬度。二者之间,45度上下,叫中纬度。通过某地的纬线跟赤道相距若 干度,就是这个地点的纬度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纬
| vĩ | 纬: | vĩ tuyến, vĩ độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 纬度 Tìm thêm nội dung cho: 纬度
